TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "suỵt" - Kho Chữ
Suỵt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Huýt gió
động từ
Phát ra tiếng gió ở miệng để xua và khiến chó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuồn
xả hơi
xua
húi
xổng
tiễu phỉ
dừng
rụt
tếch
xì
lủi
sổng
tẩu
sả
tắt
cắt cơn
sổ
chực tiết
xù
vệ sinh
nghỉ
xua tan
sát hại
đình
sả
xua đuổi
giũ
buông
tắt ngóm
dang
bớt
thoát thân
xua đuổi
khử
bùng
tránh
buông tha
thu binh
sểnh
buông tha
xéo
hớt
rút lui
xổ
trú
tháo chạy
tiễu
giải ách
hỉ
hẩng
tháo lui
nghỉ việc
díu
trừ khử
chừa
bớt
đuổi
đánh đuổi
thở phào
xoẹt
giải nghệ
tinh giảm
phới
thoát
suốt
rút
tẩu thoát
đào tẩu
trừ gian
buột
tẩy uế
dẹp tiệm
chu
cách
Ví dụ
"Suỵt chó ra đuổi"
cảm từ
Tiếng gió thốt ra khe khẽ để nhắc người khác giữ im lặng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huýt gió
sụt sịt
thút thít
hắng giọng
nói thầm
hát hổng
hó hé
lào phào
xuýt
hu hu
tiêu âm
thầm
lẩm nhẩm
sù sụ
ậm ừ
ri rí
tiếng
lào rào
đằng hắng
ô hay
thì thào
huýt
lẩm bẩm
thào thào
thầm thì
sin sít
buông
nấc cụt
lào thào
êm ru
huýt sáo
dặng hắng
huýt
cất
tỉ ti
ìn ịt
phào
rủ rỉ
chíu
rưng rức
tấm tức
êm ro
vi vút
thùm thụp
rén
tuýt
nhâm nhẩm
lầm rầm
tiếng
rít
tằng hắng
hinh hích
ủa
gộ
vi vu
thều thào
khịt
khúng khắng
vút
sì sụp
thất thanh
huỳnh huỵch
huỵch
hú
hú
cười khì
rì rầm
u ơ
hự
gióng
hò hét
hét
ấy
ấm ứ
Ví dụ
"Suỵt! bé cái mồm chứ"
suỵt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với suỵt là
suỵt
.