TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sạp" - Kho Chữ
Sạp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phản
danh từ
Sàn trong khoang thuyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màn bạc
panel
ván
boong
bồ kếp
vạc
phản
phiến
ván ngựa
âu
boong
sập
ghe
ghe bản lồng
biển
bàn đạp
kệ
bến tàu
then
be
ván thiên
xà cột
bục
ghe cộ
khay
mớn
bến
bo bo
sõng
tấm
khoang
nốc
lườn
mảng
ghi lò
ghe cửa
thang
cốn
ghe lườn
vat
dầm
vỏ lải
tàu há mồm
thuyền bè
tròng
xà
cảng
giàn
chân đế
giàn mui
bãi
thương thuyền
búp phê
bàn trổ
dép
xà lan
thuyền
giá
ghế
cầu tàu
thuyền mành
gỗ ván
ghế ngựa
hộc
bóp
trẹt
bệ
mui
pa-nen
tàu thuỷ
sà lan
cừ
tắc ráng
Ví dụ
"Đầy một sạp cá"
danh từ
Sàn ghép bằng tre, nứa, gỗ để nằm hay để bày hàng hoá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản
sập
giàn
giá
giàn
đồ hàng
chõng
hàng xách
kệ
tràn
quầy
bục
vạc
đài
buôn gánh bán bưng
đệp
xích đông
đôn
ván ngựa
bồ bịch
hàng hoá
ngáng
cốn
làn
bàn trổ
mẹt
đài hoa
lán
bàn
tạp phẩm
ghi lò
panel
sịa
giại
ghế
li tô
chạn
mê
đệp
bệ
ván
bàn đạp
xà
gỗ ván
né
tó
buôn thúng bán bưng
lẵng
chống rường
giỏ
màn bạc
náng
giành
mễ
khay
bành
then
ghế băng
thạp
đũi
giát
tủ
cần xé
bồ kếp
bè
then
cừ
búp phê
đà
mã
sọt
trang
gác
Ví dụ
"Sạp hàng"
"Sạp vải"
sạp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sạp là
sạp
.