TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sát phạt" - Kho Chữ
Sát phạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đánh đập
động từ
văn nói
tranh phần hơn thua một cách quyết liệt, cay cú (thường nói về trò cờ bạc)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá cược
đấu đá
đánh đấm
đấu
cà
đánh cá
đấu khẩu
cà khịa
cáu tiết
choảng
xạc
cãi chày cãi cối
cạo
đánh đá
tranh cãi
cãi lộn
quạt
đánh chác
kháy
đả
hục hặc
rát
chơi bời
bê tha
khao
phết
quặc
tán
tẩn
té tát
cãi vã
chan tương đổ mẻ
cãi lẫy
cò kè
nẹt
cãi
ăn dày
gây lộn
đá
gắt
tế
cãi cọ
nạt
cáu sườn
nẻ
thù
tay chơi
riềng
trời đánh
máu mê
ăn quỵt
thí
táng
gây sự
bán độ
hét lác
cãi
chơi
quấy
hét ra lửa
chơi trội
đàn địch
mặc cả
đá thúng đụng nia
gây gổ
đì
chỉnh
điều qua tiếng lại
nói kháy
nướng
rên
sát
rầy
rặn
Ví dụ
"Các con bạc sát phạt nhau cả đêm"
động từ
từ cổ
đánh giết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh đập
vật
đánh đòn
đâm chém
chém giết
đấm
giọt
dúng
đánh
quại
chinh phạt
nện
dọi
dộp
sát thương
xử giảo
đánh
đánh
dần
gậm
chém đẹp
đấm đá
đánh
cấn cá
xáng
chém
chần
khứa
chóc mòng
ục
đâm họng
bắn bổng
đánh lộn
xâu xé
đứt
dộng
đánh
chặt đẹp
giã
đánh bắt
giọt
đả
đéo
ục
đòn
sút
thụi
khảo
bớp
khới
bức hại
chắn
chà xát
cấm chỉ
vát
khiêu hấn
dun dủi
lói
chịt
hãi kinh
chọi
dún
đéo
vằng
tát
chặc lưỡi
a
săn
đâm
bợp
đấm mồm
kẹp
đánh
động cấn
sát phạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sát phạt là
sát phạt
.