TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rượu thuốc" - Kho Chữ
Rượu thuốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rượu có ngâm các vị thuốc đông y, dùng để uống hoặc xoa bóp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc chén
thuốc nước
cồn
rượu
rượu tăm
rượu cần
rượu mạnh
chè thuốc
rượu
rượu mùi
rượu chổi
rượu ngọt
thuốc ta
thuốc sắc
đông dược
thuốc
xi rô
tễ
rượu đế
thang
rum
thuốc
phương thuốc
rượu nếp
rượu vang
rượu nho
dược liệu
trà
bài thuốc
xá xị
cocktail
thuốc bổ
quốc lủi
rượu nếp
dược phẩm
linh đan
rượu nho
thuốc tiêm
linh dược
rượu trắng
cao
cao đơn hoàn tán
rượu vang
bia chai
thuốc mê
thuốc đỏ
bia
thuốc men
thuốc bắc
thuốc tẩy
codeine
rượu cẩm
thuốc độc
thuốc ngủ
long diên hương
xì ke
sắc
dầu cao
sâm banh
soda
xô-đa
hoàn
thuốc mỡ
cơm rượu
cô-đê-in
giấm
thuốc súng
thuốc nước
giấm bỗng
biệt dược
cocain
thuốc sâu
ê-te
nghể răm
rượu thuốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rượu thuốc là .