TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghỉ phép" - Kho Chữ
Nghỉ phép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nghỉ hằng năm trong một thời gian nhất định, theo quy định chung của nhà nước đối với người lao động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi phép
nghỉ
an nghỉ
nghỉ chân
nghỉ
tạm trú
lấy
giật
nằm
mượn
ở đợ
tuyển dụng
hoãn
trú chân
cáo lui
mượn
hẹn hò
thuê
trọ
vãng lai
ở
thuê mướn
ở
rún
hoãn binh
vay
trì hoãn
treo
giao hẹn
tá túc
tới
lui tới
thuê bao
đình công
đi ở
công tác
vay mượn
ở
thuê
lần lữa
rốn
gia hạn
sinh ký tử quy
vời
nán
khất
lấy
đóng đô
nài xin
cho
ở lỗ
Ví dụ
"Xin nghỉ phép"
"Kì nghỉ phép"
nghỉ phép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghỉ phép là .