TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghỉ chân" - Kho Chữ
Nghỉ chân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(trên đường đi) tạm dừng chân để nghỉ cho đỡ mỏi, đỡ mệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trú chân
nghỉ
an nghỉ
chôn chân
nghỉ
giạm
thắng
đoản
tiễn chân
treo
chỏng
đi phép
đặt chân
trì hoãn
rún
nghỉ phép
nán
khoan
nằm
hoãn
rốn
đỗ
gác
lần lữa
đợi chờ
hượm
hoãn binh
chực chờ
gối đầu
ở
đậu
lần khân
bãi chầu
hợi
thế chân
khất
lại
chỏi
trả chậm
giật
cầm cự
cố chí
bó cẳng
gia hạn
đỡ
rồi
tá túc
thư
khất lần
giong
cố định
đỗ
tạm trú
trú
trọ
dăm cối
nấn ná
nhẫn
lùi
nhẫn nhịn
đóng đô
giữ
vịn
ngã
về
chờ
chân tu
cất nhắc
trở ngại
nhằn
chầu chực
đỡ
đứng
giữ chân
Ví dụ
"Vào quán ngồi nghỉ chân"
nghỉ chân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghỉ chân là .