TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngân quỹ" - Kho Chữ
Ngân quỹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
quỹ tiền của nhà nước hay của một tổ chức, đoàn thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngân khố
công khố
quĩ
công quỹ
công quĩ
ngân khố
quỹ
công khố
kho bạc
quĩ tiết kiệm
quỹ tiết kiệm
quỹ đen
quĩ đen
quốc trái
kho tàng
quĩ tín dụng
tài chính
ngân hàng
tài vụ
quỹ tín dụng
hụi
ty
quốc dân
quốc học
viện
học bổng
sở
quốc gia
khoa trường
học viện
quốc trái
văn khố
tàng thư
nông hội
quốc gia
trai phòng
nông trường
nghiệp
công sở
công lập
ngân hàng dữ liệu
phòng
quốc sách
nền
ban ngành
hạ nghị viện
viện hàn lâm
vườn trẻ
thư viện
cô nhi viện
rạp hát
tùng thư
thư trai
khoa giáp
tủ sách
học đường
phòng ban
đoàn thể
định chế
phi chính phủ
cơ nghiệp
Ví dụ
"Ngân quỹ nhà nước"
"Đầu tư cho ngân quỹ giáo dục"
ngân quỹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngân quỹ là .