TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lụt" - Kho Chữ
Lụt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lụi
tính từ
phương ngữ
cùn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cùn
cùn
lạt lẽo
lũa
tù
trụi thùi lụi
đụt
lụm cụm
nhầu nát
bá láp
lầm lụi
lụp xụp
cùn
lúi xùi
lụi xụi
lờ lợ
chả chớt
dơ duốc
lểu đểu
lầy lụa
lỏi
lẹm
xụi
lút cút
lùi xùi
dùn
trụi lủi
dơ bẩn
vòn
nhầu
dung tục
quằn
lụp chụp
gẫy góc
xụi lơ
lụm cụm
lũn chũn
trầy trụa
cùn
lợ
chua lè
te tua
tùm lum tà la
lủ khủ lù khù
núng
lụng thà lụng thụng
lù đù
tèm lem
lam lũ
lẫm lẫm
dăn dúm
lợt
lừ lừ
cù lần
lộp độp
rục
lõm
lù rù
lù xù
sói
rù rờ
iu ỉu
lấm láp
lào quào
trụi thui lủi
tướt bơ
bèn bẹt
hỏm
lấm
phũ
lờm lợm
đoảng
búi
ù lì
Ví dụ
"Dao lụt"
"Lưỡi câu lụt"
động từ
(bấc đèn) đã cháy cụt đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lụi
vạc
lụn
lụn bại
tàn
tắt
tàn lụi
tắt ngấm
lụi
ngóm
tiêu vong
rụi
phăng teo
suy vong
tàn
thiêu
rụm
cháy
rụi
bại vong
thúi
tắt hơi
suy tàn
ngất xỉu
đụt
hết
sụp đổ
mất hút
tịch
đổ nhào
hết
ngỏm
suy
xỉu
sém
rụng
phá sản
sụp
vơi
cạn kiệt
suy tỵ
phai
thúi
thối
gục
tắt nghỉ
tiêu tan
tuyệt chủng
rơi rụng
thối
thụt
thụt lùi
rùn
tạnh
chết giả
lặn
sút
sút kém
lâm chung
mất mạng
tuẫn nạn
tong
thất trận
tuột
ngoắc ngoải
sạt nghiệp
quị
tàn
suy kiệt
sa sút
đi
bương
bại trận
suy suyển
Ví dụ
"Đèn lụt bấc"
lụt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lụt là
lụt
.