TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sém" - Kho Chữ
Sém
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bị cháy một ít ở cạnh hay ở mặt ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiêu
vạc
lụt
nỏ
cháy
lụi
rờm
lụn bại
tàn
lụn
tiêu vong
sề sệ
xịt
phăng teo
se
ngỏm
phôi pha
sa sẩy
tắt ngấm
phai
rụi
tạo vật
tàn
úa
heo héo
rạc
bệt
thúi
rụi
tắt
cỗi
lở láy
rụm
suy tỵ
rụng
tối lửa tắt đèn
sạt
bương
sụp
sập
ủ
thối
suy vong
háp
cụt
chết tươi
dèn dẹt
bại vong
tàn phá
ngóm
khô héo
chết gí
lả
rỉ
héo hắt
khô đét
nứt nẻ
gỉ
héo hon
sẩy
toang
rùn
rạn
nát
hoại
khô
phung phá
sa sút
Ví dụ
"Lửa làm sém tóc"
"Thân cây bị cháy sém"
sém có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sém là .