TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tối lửa tắt đèn" - Kho Chữ
Tối lửa tắt đèn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví lúc gặp khó khăn, hoạn nạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lụt
vạc
thiêu
cháy
tắt ngấm
sém
chìm xuồng
hoạ vô đơn chí
ngóm
tiến thoái lưỡng nan
sa cơ
Ví dụ
"Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau"
tối lửa tắt đèn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tối lửa tắt đèn là .