TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lồn" - Kho Chữ
Lồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thô tục) âm hộ (của người).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cặc
rợ
lỏi
hoãng
tăm
điếm nhục
hư danh
bẩy
cu
lông cặm
lầm
bụi bậm
mồ hóng
bọt
mọi rợ
hơi hám
bọt bèo
bèo bọt
mình mẩy
ngáo
bùa bả
mỏ
ôn vật
hòn dái
chim
gù
bị thịt
đầu đanh
hảo hớn
nụ
bàn cầu
lừ
khau
hụm
váng
lát
cói
tí
tợp
xó xỉnh
dại
tý
móng vuốt
ma men
mũi
ngáo ộp
từ thực
mủn
gút
mái
ba xị đế
rau
hỗn danh
ve
lông nheo
rắm
ngoáo
bàn toạ
bợm
lọ nghẹ
mõm
bọt
nộm
bủn
ga men
bụi bặm
mồm
ma lem
giông
ruồi lằng
bù loong
lượn
tàn nhang
con nghiện
lồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lồn là .