TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kệ thây" - Kho Chữ
Kệ thây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(thông tục) nhưmặc kệ(thường dùng với hàm ý coi khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỡ
mạn phép
khoan
mặc ý
xử thế
dành
phó mặc
câu nệ
tống
tha
gửi
treo
găm
thể tất
giạm
thu dung
trông
chịu
cúng quảy
chõ mõm
nề hà
lấy
hứng
đả động
xách
dung nạp
hay
ngã
đoái hoài
thừa thế
lấy
bệ kiến
ăn
mua sắm
đem
lậy
tồn trữ
tiếp nhận
xí
miễn chấp
vác
bê trệ
lãnh
mượn
cho
gác
xử sự
giữ kẽ
sắm
chỏng
dóm
để
vay mượn
đệ
kè kè
cống nạp
thụt
giật
cho
qui tiên
nhận
nậng
xử
thiết đãi
xin
nhận
thông lưng
sang tay
xin
cống nộp
lĩnh
tranh thủ
kê
găm giữ
Ví dụ
"Nó thích làm gì, kệ thây nó!"
kệ thây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kệ thây là .