TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giả lơ" - Kho Chữ
Giả lơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
giả vờ như không biết để lảng tránh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giả đui giả điếc
làm ngơ
giả mù giả điếc
lờ
giả vờ
thây
vờ
giả phỏng
phỏng
lơ là
sơ ý
trá hình
lẩn tha lẩn thẩn
nghi trang
giả dạng
phỏng
quên
mặc xác
giấu giếm
ngó
phỏng chừng
ảo tưởng
coi thường
ngẩn ngơ
tỏ vẻ
trá hình
học lóm
bịt mắt
chường
trơ mắt
giả thử
xem thường
giấu voi đụn rạ
che
ghé mắt
tưởng bở
lẩn
lẩn khuất
lộ
mở mắt
diếc
lầm
ẩn
nói bóng
quên khuấy
ẩn giấu
huyễn hoặc
lấc láo
nói lửng
tưởng
lác mắt
giáo
hiềm nghi
nghé
chộ
để ý
nghi ngại
bại lộ
coi ngó
phát giác
xem chừng
ghé mắt
nghi ngờ
phỏng đoán
liệu chừng
tráo
nghiêng ngó
dối dăng
tưởng chừng
giá phỏng
ẩn hiện
trông
lọc lừa
để mắt
Ví dụ
"Trông thấy mà cứ giả lơ"
giả lơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giả lơ là .