TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "coi thường" - Kho Chữ
Coi thường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xem thường, cho là không quan trọng nên không chú ý gì đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xem thường
xem
coi
sơ ý
thây
trông coi
lờ
kể
để ý
coi ngó
coi mòi
coi
kể
để mắt
cho
coi
coi chừng
ngó ngàng
chú ý
diếc
xét soi
đếm xỉa
chiêm ngưỡng
giả lơ
soi xét
mặc xác
để ý
xem
xem
lơ là
quên
chộ
soi mói
săm soi
cân nhắc
thấm thía
xoi móc
xem
chiếu cố
coi mắt
suy xét
ngấp nghé
tưởng
xoi mói
trông
vãng cảnh
quan sát
ghé mắt
thẩm
làm ngơ
xem chừng
nghi ngờ
nằm mộng
ngó nghiêng
soát
trông
dòm ngó
chú mục
minh xét
chắm chúi
màng
chú ý
tính
nói bóng
ngắm nghía
ước chừng
bao quát
nghiêng ngó
chọn
thấy
để mắt
trông
hó háy
ngó
Ví dụ
"Coi thường danh lợi"
"Tưởng dễ nên coi thường"
coi thường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với coi thường là .