TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gọt dũa" - Kho Chữ
Gọt dũa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gọt giũa
tỉa
tinh chỉnh
giũa
dũa
chấm ảnh
hiệu đính
bổ khuyết
mo-rát
dịch thuật
bạt
chuyển đổi
khảo đính
chuyển ngữ
phiên dịch
biên dịch
chắt lọc
rườm rà
lược dịch
lược
san lấp
rành rẽ
san ủi
xử lý văn bản
làm tròn
sơ chế
dịch
đúc rút
săm sắn
sân siu
bình chú
chèn
quy đổi
khái quát hoá
chấm hết
đúc kết
đánh
cô đúc
thực hiện
morasse
tường tận
qui đổi
lời văn
gỡ lỗi
tóm
bị chú
chìa khoá
sêu tết
gút
xử lí văn bản
mô tả
công năng
ước lược
đúng
chú giải
sặm
giải cứu
súc tích
đảo
dài dòng
minh xác
lọc
qui
viết
chua
định ảnh
vận trù
trù liệu
loại
chép
y
chuyên dụng
đề pa
phổ
Ví dụ
"Gọt giũa từng câu, từng chữ"
gọt dũa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gọt dũa là .