TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gặm nhấm" - Kho Chữ
Gặm nhấm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nhấm
danh từ
Tên gọi nhóm động vật có vú không có răng nanh mà có đôi răng cửa dài và sắc để gặm, khoét, như chuột, thỏ, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thỏ
dúi
chuột
chuột chù
sóc
vuốt
chuột lắt
nanh
dê
gấu mèo
cầy
chân chấu
hươu
ngà
cừu
chồn
hải ly
mỏ
cheo
vó
bò
giun đốt
hươu xạ
giun
gấu
lửng
lon
cầy móc cua
hoẵng
cu li
trâu
đá tai mèo
cầy bông lau
giun tròn
heo
chó sói
chèo bẻo
chuột chũi
cáo
voi biển
guốc
lạc đà
nai
chuột lang
ruồi trâu
cầy
gạc
cầy giông
vịt
mồi
bách thanh
râu
tê giác
hải báo
tàu há mồm
hổ lang
rết
hải li
hùm
dím
gà đồng
vòi
cà tong
rắn
mồi
cầm thú
giọt sành
mồi
ác thú
voi
trùng
cú
tê tê
lục súc
động từ
Gặm để huỷ hoại dần dần từng ít một (thường dùng với nghĩa bóng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhấm
gặm
gậm nhấm
gậm
nhằn
khới
ăn gỏi
băm
giằm
đẽo
khẻ
đẽo gọt
băm vằm
chuốt
nuốt chửng
lẻm
giọt
lẩm
nhấm nháp
cà
xăm
mằn
vằm
nghiền
mổ
ăn ghém
ăn
nuốt
cắn xé
bào
hốc
chặm
đớp
nêm
gại
nuốt trộng
nuốt
xỉa
ăn ghém
ăn như mỏ khoét
đục
bóp nặn
bòn
giẫy
khấc
khoét
cào
nhúm
gạ gẫm
gọt đẽo
cắn trắt
xăm
cạp
ghè
mài
gột
giã
chém
xớt
lùa
xáy
vạt
nghẹn cứng
nuốt tươi
chôm
nhặt
gảy
vót
bòn mót
cọ xát
nhúm
nhâm nhi
găm
đâm chém
Ví dụ
"Nỗi buồn gặm nhấm tâm hồn"
gặm nhấm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gặm nhấm là
gặm nhấm
.