TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dư vị" - Kho Chữ
Dư vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mùi
danh từ
Cảm giác còn lại sau khi đã thưởng thức cái gì hoặc đã trải qua việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mùi
ngọt ngào
phong vị
ấn tượng
mẫn cảm
khúc nhôi
tư tình
khí vị
hoài cảm
thòm thèm
có hậu
tình ý
thiện cảm
đẹp
khoái cảm
cảm tình
khoái cảm thẩm mỹ
niềm
cảm động
thị hiếu
cảm khái
cảm mến
khoái cảm thẩm mĩ
mặn
cảm xúc
trìu mến
tận hưởng
một lòng
sâu sắc
hảo
thinh thích
ngang dạ
ý
thích thú
ưng ý
nghĩa tình
tình
tình cảm
đê mê
đậm đà
lí hương
thấm đượm
tình ái
khoái
ngây ngất
đượm
mỹ cảm
tình tự
hứng thú
mên mến
đã đời
thương nhớ
thú
thú vị
hường
lắng đọng
thương mến
gu
ái ân
cảm
mát dạ
tình ý
mến yêu
thâm tình
thấm
tình sâu nghĩa nặng
tấc lòng
tơ lòng
hoài cảm
sâu nặng
trung hậu
ân tình
thấm thía
tình yêu
Ví dụ
"Dư vị ngọt ngào của tình yêu"
danh từ
Cảm giác về mùi vị còn lại trong miệng sau khi đã ăn hoặc uống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mùi
hương vị
mùi vị
hương vị
vị giác
mùi mẽ
hương
dư vang
mùi
hương sắc
miếng
gia vị
hương nguyên
hơi hướng
mồi
của
xạ
búng
hương
Ví dụ
"Dư vị của bữa ăn"
dư vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dư vị là
dư vị
.