TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngang dạ" - Kho Chữ
Ngang dạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
có cảm giác hơi no, không muốn ăn, ăn không thấy ngon (do trước đó đã ăn một ít cái gì khác)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chắc dạ
đã đời
hả dạ
đã
khoái
hả lòng hả dạ
thoả thích
hảo
hả
khoái cảm
hảo
ăn rở
ưng ý
tham
mát dạ
buồn
thòm thèm
hài lòng
mặn
thoả mãn
hởi dạ
ngọt ngào
thích thú
hả lòng
cảm
thoả
đê mê
ngây ngất
thèm khát
vừa lòng
lâng lâng
nhục dục
dâm dục
mát lòng
khoái lạc
đắc chí
thích chí
toại nguyện
khát khao
dâm dục
thú
nở ruột nở gan
mết
hết dạ
thèm thuồng
đắc chí
thinh thích
đắc ý
mặn mà
thiết
dục tính
khao khát
khoái chá
đẹp
dặt dìu
ruột rà
mê tít
tính dục
ưng
thèm
mãn nguyện
dư vị
nôn nao
si mê
có tình
vui thích
dặt dìu
thèm muốn
hạnh phúc
ý
vui
hứng thú
sắc dục
gu
Ví dụ
"Ăn quà đã ngang dạ"
ngang dạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngang dạ là .