TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Thòm thèm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Vẫn còn thèm nữa vì cảm thấy chưa đủ, chưa được thoả mãn lắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thèm thuồng
thèm khát
thèm
thèm
khao khát
khát khao
tham
thèm
buồn
thiết
ăn rở
muốn
thèm muốn
khát
ham muốn
ước muốn
mong mỏi
dục vọng
nôn nao
ham
ham thích
tơ màng
hám
háo
cầu
mê
hảo
mong nhớ
hảo
ước nguyện
mong ngóng
ước muốn
mong muốn
mơ ước
mong
tưởng vọng
mong ước
ước vọng
tỵ nạnh
hoài vọng
ước ao
sở cầu
mong ước
khát vọng
đam mê
trông mong
ước
mong
thinh thích
cầu mong
ước vọng
dặt dìu
tham
say mê
mộ
đắm đuối
cuồng vọng
thổn thức
được voi đòi tiên
chuộng
ước mong
ao ước
hoài bão
thương nhớ
mơ ước
mê cuồng
nôn nóng
mết
toại nguyện
tham vọng
đã
tơ tưởng
vọng
mê mẩn
Ví dụ
"Ăn xong vẫn còn thòm thèm"
thòm thèm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thòm thèm là .
Từ đồng nghĩa của "thòm thèm" - Kho Chữ