TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dồi mài" - Kho Chữ
Dồi mài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mài dũa
mài dũa
tôi rèn
mài giũa
mài giũa
trui rèn
trau dồi
tu luyện
tinh luyện
giong
đầy
cải tiến
trau
tập luyện
chuốt
luyện
bồi dưỡng
trau chuốt
khai sanh
tu chỉnh
se sua
tu nghiệp
làm giàu
dưng
gia cường
đậu
cập nhật
cải thiện
khuếch trương
tu dưỡng
tăng cường
thêm
cải tà quy chánh
giồng giọt
tu luyện
cải sửa
rèn luyện
bổ
hiệu chính
tấn tới
điều chỉnh
nẩy nở
bồi dưỡng
khai triển
ôn luyện
sửa
hoàn thiện
nâng cấp
chấn hưng
đẩy mạnh
đẩy
cải
bồi bổ
cải tạo
đôn
sang sửa
phát triển
rèn
động
gầy
un đúc
bổ túc
tiệm tiến
mông
gầy đét
luyện tập
tu tạo
so
sửa
nẩy sinh
gầy yếu
tôi luyện
thúc béo
bổ sung
dồi mài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dồi mài là .