TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dắt gái" - Kho Chữ
Dắt gái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(kẻ xấu) đưa phụ nữ tham gia vào các hoạt động mại dâm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chài
ve vãn
dụ khị
đi hoang
trai gái
cắn câu
uốn éo
dắt mũi
gạ
bắt nhân tình
múa mỏ
đào mỏ
o mèo
nịnh đầm
bán hoa
ăn chẹt
xỏ mũi
ăn người
ăn bẫm
o,o
ghẹo
đánh đĩ
ăn hiếp
kều
chơi
đú đởn
ăn lường
chạy chọt
dính dấp
uốn
xúi bẩy
khới
đưa đón
xỏ ngọt
tí tởn
luồn lọt
ăn đậm
chòng ghẹo
liếm gót
bôi bác
đùn đẩy
nhem thèm
mắc lừa
bịp
tằng tịu
đại bịp
lăng nhăng
lộ tẩy
ăn gian
gà
khao
phỉnh
chơi xấu
cắm sừng
nịnh bợ
ăn dày
tán tỉnh
cù
bôi
o bế
điếu đóm
xuýt
làm già
nũng
đùn
nói gay
chài
đòi
kê úm
phe
tống tình
ám
ăn hiếp ăn đáp
lòi đuôi
Ví dụ
"Ma cô dắt gái"
dắt gái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dắt gái là .