TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dưng" - Kho Chữ
Dưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dựng
2. như
Lạ mặt
kết từ
(cũ, hoặc ph)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đương
chằm chặp
mới
rút cục
nên chi
giới từ
cựu
không dưng
rốt cục
gần
nấy
giả như
tức thì
kết từ
mới
có nhẽ
nữa
vừa mới
tuy thế
đã
ứ
ni
lỡ ra
nữa
lần lần
suýt nữa
không trách
hay là
hết
xém
chớ
cũ
quả vậy
bấy chừ
mới
hãy
phụ từ
giả tỉ
hôn
trực
đột nhiên
cho nên
vừa
đã
ùa
huống chi
chả
chưa
có
bấy chày
thinh không
hôm qua
mới đây
không
nọ
mém
dễ thường
nữa
không
mới
bởi chưng
rồi
kết cuộc
vả
phụt
lựa
ni
chí
hổng
vừa rồi
nầy
modern
suýt
quả thực
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dựng
tạo dựng
xây dựng
gây dựng
gầy
xây dựng
xây dựng
dựng
gầy nhom
gầy yếu
gầy đét
un đúc
khai sanh
đầy
gầy
tạo lập
sáng lập
cất
dựng
tu tạo
dựng
gầy đét
khai cơ lập nghiệp
gầy gùa
gầy gò
hình thành
gầy gò
gầy gùa
làm
tạo
dồi mài
gầy còm
lập
thiết lập
gầy mòn
gầy còm
tác thành
xây dựng
làm
giong
gầy mòn
dựng đứng
dựng
lắp
gầy guộc
gây tạo
sinh
gầy guộc
thành lập
gầy nhom
nẩy sinh
thành hình
gầy yếu
đặt
sản sinh
xây đắp
thêm
khai quốc
cơi
sáng tạo
nổi
tháp
đậu
nở
se sua
xây lắp
sinh thành
thi công
sình
trỗi
xù
đôn
gây
ra
tính từ
Không có gì, không liên quan gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạ mặt
xa lạ
lạ
lạ nhà
dị hờm
dại khờ
dị kì
quái quỉ
lạ
vụng dại
lạ
dáo dác
dung dị
dị hợm
xa lạ
không đâu
dị
lạ mắt
dớn dác
cơ lỡ
dại dột
mới lạ
quái lạ
làm sao
lạ hoắc
bất minh
ù ờ
lạ nước lạ cái
ù cạc
lạ đời
hoang dại
dại
non gan
vu vơ
lập dị
dở người
lạ lùng
dổm
dở hơi
vô tình
lạ lẫm
nhập nhằng
đuỗn
xổng xểnh
hững hờ
khang khác
lạ tai
đẫn đờ
trệch
nhầu
vô ý
non
man dại
quái quỷ
ngây dại
xạo
rời rợi
lơ ngơ
khuất tất
chơ chỏng
dang dở
bất thường
cầu toàn
bất nhân
cuội
vơ vẩn
quỷnh
bơ thờ
hỗn
lỡ
khờ dại
vô lí
bâng quơ
vô bổ
Ví dụ
"Người dưng"
dưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dưng là
dưng
dưng
.