TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dũng sĩ" - Kho Chữ
Dũng sĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dũng
danh từ
Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong thời kì kháng chiến chống Mĩ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anh hùng
cựu chiến binh
chiến sĩ
vũ sĩ
tử sĩ
chiến sĩ
liệt sĩ
đội viên
binh lính
vệ quốc quân
binh nhì
dũng
chiến binh
binh sĩ
binh
anh hào
vệ binh
tướng sĩ
quân công
nghĩa quân
quân nhân
đấu sĩ
thương binh
bại binh
quân sĩ
anh hùng
võ sĩ
hiến binh
hương dũng
lính
dũng khí
phế binh
giải phóng quân
lính chiến
dũng
chiến tích
nghĩa binh
pháo
cảnh vệ
bếp
lính dõng
bại quân
hàng binh
lính đánh thuê
binh mã
cựu binh
bộ đội
công binh
tình quân
đô vật
quân lính
thiện chiến
lính tráng
dõng
võ biền
thuỷ quân lục chiến
cơ
chiến hữu
chiến hữu
dân quân du kích
quân
lính dù
quân
quân tình nguyện
chiến
chiến thắng
biệt động quân
tượng binh
sĩ
quân thù
thiên binh thiên tướng
quân sư
thiên binh
danh từ
Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dũng
dũng khí
dõng
vũ sĩ
dũng
lực sĩ
đấu sĩ
hương dũng
anh hùng
chiến sĩ
chiến sĩ
võ sĩ
hùng khí
dõng
hùng
hùng dũng
đô vật
thượng võ
sĩ khí
khí phách
trung dũng
anh hào
chiến đấu
đội viên
thể lực
tranh hùng
tử sĩ
khí lực
võ biền
anh hùng
ngoan cường
quân sĩ
chiến binh
chinh phu
tướng sĩ
lực lượng
mãnh hổ
hào khí
thiện chiến
nghị lực
nhuệ khí
vũ lực
dân quân du kích
cường địch
tinh nhuệ
cựu chiến binh
binh lính
công thủ
sinh lực
binh đao
thực lực
binh sĩ
công binh
xung lực
chiến sự
gân sức
sức lực
đại binh
lực
sức mạnh
tinh lực
công lực
khí thế
tài lực
binh
gan góc
thương
khủng bố
lực lượng
quân sư
chi viện
bạo lực
bại quân
Ví dụ
"Chiêu mộ dũng sĩ"
dũng sĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dũng sĩ là
dũng sĩ
.