TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "com-măng-đô" - Kho Chữ
Com-măng-đô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Commando
danh từ
Toán quân được trang bị và huấn luyện đặc biệt để chuyên đánh đột kích, trong quân đội một số nước đế quốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
commando
đặc công
biệt động quân
biệt kích
biệt động đội
đoản binh
biệt động
khinh binh
lính dù
đặc công
sen đầm
dù
khinh quân
dã chiến
đạo
quân đoàn
quân
tinh binh
đại đội
phân đội
đội
chi đội
quân lệnh
tiền quân
binh đội
pháo binh
lính
cất quân
đột kích
quân sự
cơ giới
quân dụng
phi đội
đại quân
binh mã
trung quân
thuỷ quân lục chiến
quân chủng
binh chủng
trung đoàn
tập đoàn quân
công binh
quân lính
sư đoàn
tập kích
binh đoàn
hải quân đánh bộ
đánh du kích
cầm quân
tinh nhuệ
phương diện quân
ra quân
hăng gô
bộ đội
xuất quân
lính đánh thuê
càn
chiến binh
đơn vị
lính thuỷ đánh bộ
thê đội
pháo
bộ binh
bộ đội chủ lực
khẩu đội
quân lệnh như sơn
lữ
thiếu sinh quân
đại đoàn
bại quân
hạm đội
trung đội
bộ đội
hải quân lục chiến
Ví dụ
"Lính commando"
danh từ
hiếm
chất keo dùng để dán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
commando
keo
keo sơn
mastic
gôm
a giao
chất kết dính
hồ
thạch
mát-tít
ge-la-tin
vữa
guđron
xi măng
keo xương
màu keo
két
va-dơ-lin
gelatin
agar
dầu quang
bả
quang dầu
váng
quết
hồ
kem
bê tông
đường
màng
cặn
màu bột
sơn mài
vữa bata
sơn then
kẹo
kem
a-ga
kem
gli-xe-rin
nếp cẩm
cu đơ
a-xê-tôn
acetone
tẩm
mút
sơn
glu-cô
véc-ni
colophan
sáp
sơn sống
mắm kem
saccharos
mỡ
phẩm
glu-cô-za
dầu bóng
sữa
nác
gạch
thạch cao
dăm kết
than luyện
kem cốc
hàn the
khô
vaseline
giấy sáp
clin-ke
hoa cương
mật
bã
bánh cốm
Ví dụ
"Cồn dán"
com-măng-đô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với com-măng-đô là
com-măng-đô
.