TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân chim" - Kho Chữ
Chân chim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bách diệp
danh từ
Vết nứt, rạn hoặc nhăn rẽ ra thành nhiều đường khác nhau từ một điểm, trông giống hình chân con chim
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân chấu
cườm
lông vũ
chân rết
sít
chim
chèo bẻo
sao
mã
cánh thẳng
phao câu
yểng
cu sen
cắt
diều hâu
chim lợn
chim ri
mỏ
quạ
cú mèo
dù dì
tỏi gà
lông tơ
chi
cu cườm
se sẻ
Ví dụ
"Đôi mắt đã rạn chân chim"
danh từ
Cây có lá kép, trông giống hình chân chim.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bách diệp
diếp cá
trắc bá
dâu da xoan
dương xỉ
nưa
me
chua me
nghể
hàm ếch
ô môi
cà na
ngấy
ẩn hoa
gạo
so đũa
cốt khí
mã tiên thảo
xấu hổ
giẻ
hoè
hoàng bá
phi lao
mắc cỡ
cu li
cỏ roi ngựa
vòm miệng
lì xì
chua me
ô rô
dền
lá kép
chìa vôi
ráy
giần sàng
hoa môi
móng rồng
vạn tuế
thông
cơi
phụng
vòi voi
cỏ xước
mua
ô rô
quạch
chút chít
rẻ quạt
ké
thiên tuế
cải xoong
han
bìm bìm
vải
duối
hà thủ ô nam
lạc tiên
lá cẩm
trầu không
song
khoai nưa
cẩm chướng
chua me đất
chua me đất
rau rút
bèo hoa dâu
keo
lụi
rau ngổ
ngái
rau đay
xoan
mây
cau bụng
chân chim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân chim là
chân chim
.