TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêu binh mãi mã" - Kho Chữ
Chiêu binh mãi mã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dụng binh
noun
từ cổ
chiêu mộ binh lính, mua ngựa chiến để chuẩn bị chiến tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
binh mã
khởi binh
tuyển quân
tòng chinh
cất binh
dụng binh
ứng chiến
trực chiến
nghĩa binh
xuất quân
động viên
binh cơ
tòng quân
ra quân
hành binh
thiên binh vạn mã
nhập ngũ
chiến chinh
cất quân
cựu chiến binh
cựu binh
lính đánh thuê
địch vận
chủ chiến
khai chiến
bài binh bố trận
tân binh
tiến quân
binh pháp
chiến mã
xuất kích
chiến
đầu quân
án
tuyên chiến
trừ bị
chi viện
tham chiến
dã chiến
chinh chiến
quân dịch
binh cách
tác chiến
tại ngũ
mã
quân hành
tinh binh
binh thư
ra quân
truy kích
viễn chinh
nghi binh
tù binh
xung kích
vũ trang
binh vận
trúng tuyển
chiến binh
diễu binh
mai phục
chiến sĩ
tiếp viện
binh nghiệp
trợ chiến
binh lược
chiến đấu
thực túc binh cường
binh
bại quân
binh biến
lính dù
binh nhu
hành quân
Ví dụ
"Chiêu binh mãi mã chờ ngày xuất quân"
noun
văn nói
tập hợp lực lượng, vây cánh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dụng binh
binh mã
thiên binh vạn mã
ra quân
khởi binh
tuyển quân
cất binh
ra quân
nghĩa binh
động viên
khẩu hiệu
cất quân
bài binh bố trận
án
tòng chinh
trợ chiến
tiếp viện
tòng quân
xuất quân
binh cơ
bại quân
đột kích
tại ngũ
ứng chiến
binh
công kích
tác chiến
quân sự
chiến chinh
điều binh khiển tướng
địch vận
lính đánh thuê
nhập ngũ
xuất kích
tinh binh
hành binh
chi viện
bố phòng
hịch
quân
binh biến
viễn chinh
hỗn quân
xung kích
biệt động quân
lính tráng
tập kích
binh lược
biên chế
nghi binh
binh cách
cơ mưu
khinh binh
nghĩa vụ
quân
tinh nhuệ
chiến
đánh công kiên
thiện chiến
chỉ huy
hậu bị
tiến quân
cơ giới
dù
quân hành
chốt
trừ bị
cầm quân
tù binh
tổng lực
viện binh
quân
lực lượng
chiêu binh mãi mã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêu binh mãi mã là
chiêu binh mãi mã
.