TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên binh vạn mã" - Kho Chữ
Thiên binh vạn mã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Muôn nghìn binh mã; chỉ lực lượng quân đội rất đông đảo, hùng mạnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
binh mã
tinh binh
binh lực
binh hùng tướng mạnh
chiêu binh mãi mã
binh
dụng binh
đại binh
tinh nhuệ
bại quân
thiên binh
binh cơ
hạm đội
đại quân
quân lực
chiêu binh mãi mã
binh đoàn
cơ giới
thuỷ binh
khinh binh
nghĩa binh
binh đao
binh tình
cất binh
ba quân
quân đoàn
duyệt binh
hao binh tổn tướng
quân sự
tập đoàn quân
binh sĩ
hỗn quân
thực túc binh cường
thiên binh thiên tướng
phương diện quân
bại binh
lữ
khinh quân
đoản binh
binh pháp
lính tráng
binh chủng
đặc công
quân
binh bị
binh cách
quân
bộ đội
thiện chiến
pháo binh
sĩ khí
binh thư
lữ đoàn
hùng
mạnh thường quân
tổng lực
binh đội
sư đoàn
khởi binh
đại đội
bài binh bố trận
quân lính
cựu binh
tại ngũ
quân dụng
bách chiến bách thắng
vũ lực
cấm quân
quân sự
binh biến
quân đội
tòng quân
lực sĩ
đại bản doanh
thiên binh vạn mã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên binh vạn mã là .