TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hao binh tổn tướng" - Kho Chữ
Hao binh tổn tướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bị tổn thất nhiều về lực lượng trong chiến tranh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
binh lực
bại binh
bại quân
tinh binh
phế binh
binh mã
thiên binh vạn mã
binh
thương binh
binh bị
binh hùng tướng mạnh
binh đao
binh cơ
binh tình
binh chủng
thực túc binh cường
công binh
khinh binh
dụng binh
tàn quân
đoản binh
đánh tiêu hao
tù binh
bại tướng
pháo binh
binh pháp
địch hoạ
binh cách
đánh phá
binh đoàn
bộ binh
hao binh tổn tướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hao binh tổn tướng là .