TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bách chiến bách thắng" - Kho Chữ
Bách chiến bách thắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Trăm trận trăm thắng; đánh trận nào thắng trận ấy, không có đối thủ nào địch nổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại thắng
chiến thắng
chiến thắng
quyết thắng
thiện chiến
tốc chiến tốc thắng
ngoan cường
thi gan
đánh đông dẹp bắc
bại binh
quyết chiến
bại quân
kháng chiến
chiến đấu
keo
chiến công
thư hùng
một mất một còn
bản lãnh
chiến chinh
quyết chiến
chiến
chiến tích
bại tướng
đấu trường
tử chiến
đấu tranh
gan lì tướng quân
đối kháng
gan liền tướng quân
thiên binh vạn mã
quyết đấu
ác chiến
hùng dũng
đánh
đánh công kiên
công phá
chiến trận
binh hùng tướng mạnh
ba quân
trận
Ví dụ
"Đội quân bách chiến bách thắng"
bách chiến bách thắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bách chiến bách thắng là .