TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chòm" - Kho Chữ
Chòm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xóm
danh từ
Tập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi hoặc nhiều vật mọc chụm vào nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khóm
chùm
cụm
chùm
buồng
nải
túm
mớ
dẫy
bụm
đám
cụm
cộng
chụm
lùm
tán
chùm nhum
bè
tập đoàn
chùm
nhúm
cum
xâu
khối
lứa
đám
đống
bó
quần tụ
túm năm tụm ba
xếp
dụm
cọc
bựng
co cụm
bồ
tốp
bầy
cụm
tập hợp
kếp
bộ
bọn
chồng
rặng
tụ tập
đụn
tụm
mớ
châu
bửng
quây quần
túm
chum chúm
gồi
lô lốc
quĩ tích
tổ hợp
quỹ tích
cỗ
đàn
vun
vác
chòm sao
lố
xúm
toán
khúm na khúm núm
xấp
tổ hợp
xúm xít
xốc
đùm túm
chất
Ví dụ
"Chòm lá xanh om"
"Chòm râu bạc"
danh từ
Xóm nhỏ ở một số vùng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xóm
xóm thôn
chòm xóm
sóc
thôn xóm
plây
ấp
thôn
phum
bản
xóm
phum sóc
làng xóm
xóm làng
tổ
động
khối phố
buôn
làng
tổ dân phố
kẻ
lối xóm
buôn làng
bản làng
phường phố
làng mạc
dân phố
xóm liều
hương thôn
xã
xóm giềng
bản mường
thôn ấp
tiểu khu
hạt
hàng xóm
trại
hạt
túp
điền hộ
thị
thị trấn
hẻm
thôn ổ
phân ban
tổng
tỉnh thành
hàng
ngõ
thị tứ
họ đạo
thị xã
chòi
nông thôn
căn hộ
khu
vạn đò
huyện
phố phường
làng
ty
thành
hộ
huyện thị
nông hộ
dân làng
giáp
cư xá
phường
phòng the
khu tập thể
chái
săm
bầy trẻ
Ví dụ
"Chòm trên xóm dưới"
chòm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chòm là
chòm
.