TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cứu mạng" - Kho Chữ
Cứu mạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứu cho thoát chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu vãn
cứu hộ
ứng cứu
hộ mạng
cứu trợ
tiếp cứu
cứu thế
bảo mệnh
cứu độ
cứu giúp
cứu ứng
cứu viện
độ
cứu quốc
cưu mang
gìn giữ
yểm hộ
cầu viện
yểm trợ
bảo quản
thế mạng
độ trì
bảo toàn
độ thế
cứu tế
cầu cứu
thổi ngạt
sinh tồn
phổ độ
bảo tồn
bảo tồn bảo tàng
sống
bảo trì
bảo lĩnh
sống
hộ tống
bảo lưu
giữ gìn
cúng quảy
bảo hiểm
đùm bọc
binh
bảo kê
sống còn
bảo an
tế bần
tương trợ
bảo hộ
bảo đảm
phòng ngừa
hộ đê
áp tải
bảo trọng
cất trữ
tồn giữ
chống giữ
duy trì
cứu thương
gửi
ủng hộ
giữ kẽ
gìn
phù hộ
bảo trợ
cất giữ
giữ chân
liều mình
phòng hộ
tử thủ
thí mạng
dự trữ
dành
để
hỗ trợ
Ví dụ
"Ơn cứu mạng"
cứu mạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứu mạng là .