TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cỏ rả" - Kho Chữ
Cỏ rả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rơm rạ
tính từ
(khẩu ngữ,hiếm) tồi tàn, thấp hèn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẩn
khốn nạn
tệ
khả ố
dở ẹc
dơ bẩn
ác
tồi tàn
ke
thổ tả
cà khổ
dơ duốc
bết
rệu rạo
cuội
xấu
đồi tệ
đốn mạt
xấu tính
hỏng
tồi tệ
lạt lẽo
tệ hại
lệt xệt
phứa
tồi tệ
tệ
cỏm rỏm
tệ hại
mất nết
rác
đớn hèn
lếch tha lếch thếch
tồi
xấu đói
thối tha
bất hảo
hèn
đê hèn
lèm nhèm
ươn
rếch rác
bỉ ổi
ác
bươm
nhầu nát
chán phèo
dơ
dơ dáy
mạt đời
rích
hèn đớn
bẳn tính
phác thảo
tự tình
thối nát
trái nết
tham tàn
tơi tả
đốn
lởm khà lởm khởm
vô loài
nhấm nhẳng
bại hoại
đụt
rách rưới
nhặng bộ
khẳm
sỉ nhục
xấu xí
bây
hèn nhát
tẻ
rách tươm
Ví dụ
"Làm như thế thì cỏ rả quá"
danh từ
văn nói
cỏ (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rơm rạ
sả
thảm
bụi bậm
trái rạ
cửa rả
màu
hoa hoét
vừng
râu ria
sỏ
bổi
rác rưởi
rau
cây
lác
lỏi
hoa lơ
lát
ruồi lằng
cây
sạn
lá lảu
rác rến
cứt đái
ngáo
lúa
lông lá
danh từ chung
lông cặm
chổi
đào lộn hột
niễng
trang
đọn
diếp
chả
rầy
liếp
chặp
bàng
mẹ
cứt gián
của nả
ôn vật
cái
mủn
nuốm
lúa má
cói
vẩy
bụi đời
thóc lúa
cùi
chữ nghĩa
ga men
trái
danh từ
mọi rợ
cổng rả
sỉ vả
câu kệ
dại
giăng hoa
gạc
mả
cùi
trùm sỏ
tóc tai
núm
hơi hám
mày
bắp
hoãng
Ví dụ
"Cỏ rả mọc um tùm"
cỏ rả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cỏ rả là
cỏ rả
.