TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sỉ nhục" - Kho Chữ
Sỉ nhục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lăng nhục
tính từ
Xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ô nhục
điếm nhục
nhục nhằn
hổ nhục
nhục nhã
nhục
bẩn
xấu xa
làm nhục
khả ố
xấu
cực nhục
ác
khổ nhục
dơ
bỉ ổi
thổ tả
đê hèn
thối tha
rác
cỏ rả
xấu
nhếch nhác
ô danh
dơ bẩn
xấu xí
bẩn
hỏng
dâm ô
đớn hèn
bợn
bẩn thỉu
đồi tệ
dơ dáy
bất hảo
vô sỉ
vô loài
ô trọc
tồi
dơ
ô uế
dơ duốc
tệ
hèn hạ
xú uế
lệt xệt
hoang dâm
quỷnh
đen đúa
hèn nhát
khốn nạn
tệ hại
vô liêm sỉ
thôi thối
khét tiếng
hôi thối
ác
hôi tanh
nhấm nhẳng
xấu
ươn hèn
bại hoại
bất lương
ngạo ngược
đốn mạt
hôi hám
thối tha
hèn
mất nết
lếch tha lếch thếch
lèm nhèm
đồi bại
biển lận
khắm lằm lặm
Ví dụ
"Làm điều sỉ nhục"
động từ
Làm cho phải thấy nhục nhã, phải thấy hổ thẹn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lăng nhục
nhục mạ
bôi bác
khi dể
ê chệ
lăng mạ
xỉa xói
xí xa xí xớn
sĩ
bôi bác
xem khinh
phỉ báng
vu khống
bêu xấu
thoá mạ
bêu
miệt thị
đặt điều
bỉ bai
bêu diếu
trân
tế
dể
dê diếu
khinh miệt
dè bỉu
bêu nhuốc
xí xớn
khinh bỉ
ngạo
phỉ nhổ
nịnh bợ
si ngốc
xỉ vả
ê
phạm thượng
bỉ báng
khinh thị
mai mỉa
nhâng nháo
xạc
giễu
thí
coi khinh
nắc nỏm
nói xấu
siểm nịnh
lòn
chế nhạo
gièm
đánh đĩ
giận lẫy
báng bổ
bêu riếu
xu nịnh
cạo
say xỉn
thị phi
nhệu nhạo
sĩ diện
cảu nhảu
vác mặt
làm nũng
xì
khinh mạn
đánh lừa
nạt nộ
sàm tấu
chế giễu
bợ đít
mạt sát
mỉa móc
cười chê
úm
Ví dụ
"Bị sỉ nhục trước đám đông"
sỉ nhục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sỉ nhục là
sỉ nhục
.