TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơ giới hoá" - Kho Chữ
Cơ giới hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ khí hoá
công nghiệp hoá
hiện đại hoá
tự động hoá
cách mạng kỹ thuật
cách mạng kĩ thuật
máy
điện khí hoá
tin học hoá
cách mạng công nghiệp
lao động
làm đồng
cách mạng xanh
nội hoá
làm ruộng
cách mạng hoá
sản xuất
hợp lý hoá
hiệu chỉnh
cày cấy
canh nông
canh tác
động
cải tiến
sản xuất
chế tạo
tác nghiệp
khai hoá
cày cục
bật
hợp lí hoá
khuyến nông
hiện đại hoá
cấy hái
mở
cấy cày
khởi động
làm lụng
làm ăn
hí hoáy
chuyển mình
cày cuốc
thuần hoá
cày rang
cải biến
quốc hữu hoá
đẩy
đi tơ
cày
làm
chính quy hoá
gầy mòn
làm
phồn thực
khuếch đại
xới xáo
thâm canh
tăng sản
thuần hoá
hoá
làm việc
cấy
tăng gia
làm vườn
khai cơ lập nghiệp
động cơ
sản sinh
cày dầm
bừa
thúc
gầy đét
đẩy mạnh
dồi mài
năng động
Ví dụ
"Cơ giới hoá nông nghiệp"
cơ giới hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơ giới hoá là .