TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công nghiệp hoá" - Kho Chữ
Công nghiệp hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới sự tăng nhanh về trình độ kĩ thuật cho lao động và nâng cao năng suất lao động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ khí hoá
cách mạng kỹ thuật
cơ giới hoá
cách mạng kĩ thuật
cách mạng công nghiệp
hiện đại hoá
tự động hoá
cách mạng xanh
sản xuất
gia công
đô thị hoá
tăng sản
tác nghiệp
Ví dụ
"Quá trình công nghiệp hoá đất nước"
công nghiệp hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công nghiệp hoá là .