TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cân ta
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cân
danh từ
Dụng cụ để cân theo đơn vị đo khối lượng cũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cân
cân
quả cân
cán cân
mã
cân
cân đồng hồ
cân tiểu li
cân tiểu ly
đối trọng
cân tự động
mặt cân
cân
mã cân
cân hơi
cân móc hàm
đồng cân
cân
hào
lạng ta
tạ
thước tây
thước tỉ lệ
trọng lượng
gram
đong
lực kế
đong
thước tính
thước tỷ lệ
phù kế
nặng
lượng
thể trọng
công tơ
bản vị
đơn vị đo lường
cân
lường
khối lượng
lào
trọng lượng
khối lượng
cỡ
lạng
độ
đồng hồ
tầm vóc
thang độ
lạng
yến
tỉ lệ xích
đơn vị
phân độ
đong lường
sét
thạch
vũ kế
thước
từng
tỷ trọng
chiếc
độ
đo
điện kế
thước đo
phân lượng
cái
nén
chừng độ
chỉ
tỉ trọng
mức
Ví dụ
"Dùng cân ta để cân"
danh từ
văn nói
đơn vị đo khối lượng cũ, khoảng bằng 0,605 kilogram; phân biệt với kilogram.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cân
hào
quả cân
gram
cân
lạng ta
lạng
đồng cân
mã cân
tạ
cân
cân
yến
lạng
li
cân
tấn
trọng lượng
pound
kg
cân móc hàm
lượng
khối lượng
khối lượng
đối trọng
cân đồng hồ
cân hơi
mã
nén
cán cân
ca-ra
cân tiểu ly
cân tự động
carat
cân tiểu li
đơn vị đo lường
nặng
ounce
cân
phân lượng
đấu
mặt cân
bò
đong
đơn vị
phân
newton
học phần
thể trọng
trọng lượng
hoa
bản vị
tỷ trọng
thạch
tấn
khối
từng
gam-ma
độ
khối
cỡ
quan
mẫu ta
lường
hệ si
thước tây
cỡ
phân
gamma
cút
mốt
cây số
thước mộc
cân ta có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cân ta là
cân ta
.
Từ đồng nghĩa của "cân ta" - Kho Chữ