TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bán sỉ" - Kho Chữ
Bán sỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Buôn bán
động từ
(Từ cũ) bán lẻ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát mại
mua bán
buôn bán
bán
chạy chợ
bán tống
sang nhượng
bán hoá giá
hoá giá
bỏ mối
bán tháo
bán tống bán tháo
bán đổ bán tháo
bán non
chiết khấu
bán
bãi thị
bán tống bán táng
để
bán xới
xuất xưởng
xuất cảng
thanh lý
thanh lí
xuất khẩu
đánh tháo
trả
díu
khinh dể
rãy
xuất
phân vua
cất
thanh toán
tiễu trừ
tiệt trừ
xài
bài
xuý xoá
nhượng
giã từ
giải giáp
chu
san sớt
vứt
tiễn đưa
trừ
hẩng
xuất biên
để dành
phiết
đổi chác
giã
sả
tiễn biệt
vứt
lè
xuất
cất chức
giũ
tháo khoán
châng hẩng
thảm sát
bãi
sả
thu binh
phân
buông
vận xuất
cách
khánh tận
diệt trùng
sớt
động từ
phương ngữ
bán buôn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
buôn bán
mua bán
phát mại
bán
bỏ mối
sang nhượng
bán tống
chạy chợ
bán tống bán tháo
bán đổ bán tháo
bán tháo
bán tống bán táng
bán hoá giá
bán
xuất khẩu
bán non
bán xới
phân vua
hoá giá
san sớt
cất
để
xuất
nhượng
xuất xưởng
sả
thanh toán
sớt
xuất
chu
phân
xài
díu
vận xuất
phân
trừ
đi cầu
xuất biên
rãy
lè
bằm
thanh lí
xuất cảng
đánh tháo
thanh lý
bãi thị
nức
tiễn đưa
xẻ
cách
thảm sát
đổi chác
bài
chia sớt
hẩng
giã từ
xuất
phân tách
gạnh
vứt
đội nón ra đi
bỏ
sả
chiết khấu
biếu xén
ăn chia
phiết
sai phái
tháo khoán
châng hẩng
trả
bỏ thầu
bãi
bán sỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bán sỉ là
bán sỉ
.