TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất khẩu" - Kho Chữ
Xuất khẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa hàng hoá hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh; phân biệt với nhập khẩu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất
xuất biên
vận xuất
xuất cảng
xuất cảng
xuất ngoại
xuất
xuất cảnh
xuất xưởng
cất
xuất
trục xuất
tái xuất
bán xới
xuất nhập cảnh
ra
đi cầu
bán
bỏ mối
bán sỉ
buôn bán
xuất viện
mua bán
xuất tinh
di dân
bỏ
phát mại
sang nhượng
bán tống
xua
bốc dỡ
tống
bài tiết
thò
bài ngoại
bài xuất
di tản
rút
xuất ngũ
khỏi
thoát trần
xả
vợi
xếp dỡ
đi
sả
thoát
di lý
đánh đuổi
bài
nhè
di lí
xới
rời
đào thải
khai trừ
phá bỏ
xổ
xuất hành
bán sỉ
xổng
bốc
bài
tống tiễn
xuất toán
trút
dọn
tiễn đưa
bán tháo
đuổi
thoát li
chạy chợ
chi phí
phát vãng
Ví dụ
"Xuất khẩu gạo"
"Đi xuất khẩu lao động"
xuất khẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất khẩu là .