TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bọt" - Kho Chữ
Bọt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tăm
danh từ
Nước bọt (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọt bèo
tăm
mũi
bèo bọt
hụm
búng
hơi
rợ
bụi bậm
bong bóng
tợp
bong bóng
lông cặm
hơi
bụi bặm
bụi
lầm
mà chược
hạt
khói
hơi
mái
hơi
tý
khau
mụt
hơi hám
gút
sương mù
bẩy
mù
cứt đái
mồm
lồn
quặm
lệ
kem ký
rắm
khói sương
chất lưu
mưa bụi
giông
bao thơ
mưa bay
gas
chất bốc
phung
bàn cầu
mưa bóng mây
vẩy
lượn
ghè
lỏi
tép
nụ
sương
mưa móc
bập
đon
ve
mỡ
lọ nồi
mít ướt
mực
sương móc
sói
mỏ
cói
đá
lát
mình mẩy
bốc
búp
danh từ
Đám bong bóng kết lại với nhau trên bề mặt chất lỏng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọt bèo
tăm
bèo bọt
bong bóng
bong bóng
khói
bụi bặm
bụi bậm
hơi
tợp
chất bốc
búng
hụm
mũi
lầm
sao
khói sương
bụi
hạt
bóng
phung
giề
chóp
bợm
bụi
gas
mụt
bổi
cói
hơi
nụ
rợ
mồ hóng
nuốm
bập
thớ
mái
búp
mà chược
mấu
kem kí
vẩy
kem ký
đợt
bụm
đon
khau
bao thơ
lọ nồi
bánh
sương mù
gút
chất lưu
ghè
sương
sạn
sương móc
lông cặm
mưa bóng mây
hơi hám
mưa bụi
sương khói
hơi
bẩy
hát bội
quày
mù
kem cây
lượn
ve
bầu bạn
vại
bình vôi
Ví dụ
"Cốc bia sủi bọt"
"Bọt xà phòng"
bọt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bọt là
bọt
.