TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bề trên" - Kho Chữ
Bề trên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thượng cấp
danh từ
(thường viết hoa) chúa Trời, theo cách gọi tôn kính của người theo đạo Cơ Đốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ông
thiên chúa
trời
thánh
giàng
ngài
ông xanh
thánh mẫu
cao dày
thượng giới
thánh
thiên thần
trời già
thiên tào
khuôn thiêng
thần
chư vị
chúa cứu thế
sớ
thánh
thánh mẫu
dao trì
hằng nga
thần thánh
thánh thể
bính
toà sen
lộc
tam tài
then
ông địa
thần
quí
tiên ông
sơn thần
thánh thần
quỷ thần
giáp
nghe ra
thổ thần
bụt
thăng thiên
trần đời
ất
táo
quỉ thần
điện
thiên thai
tấc son
tây phương
đạo gia tô
mệnh trời
tiên nga
tên thánh
bác mẹ
thế gian
thiên hạ
đạo
linh
tiên
thánh sống
trần
trần tục
nữ thần
Ví dụ
"Nhờ ơn Bề Trên"
danh từ
Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thượng cấp
đàn anh
sếp
vụ trưởng
bề dưới
kẻ cả
trưởng
bưởng trưởng
thượng tầng
chủ suý
trưởng phòng
đốc lý
thủ lãnh
chúa thượng
trưởng
viện trưởng
trên dưới
thuộc cấp
thủ trưởng
ceo
cương lãnh
bậc
chóp bu
tướng
thuộc hạ
đại ca
chánh
đội trưởng
hoà thượng
chỉ huy trưởng
toán trưởng
vế
bố chánh
ô
chủ sự
cục trưởng
thủ lĩnh
tổng trấn
thứ bậc
vua
thượng toạ
quyền
chúa
hiệu trưởng
ô dù
vua tôi
dưới
thống đốc
tư lệnh
giám đốc
thượng tầng
đổng lý
bộ hạ
chỉ huy
trực ban
trùm
vua
hội trưởng
cao cấp
đầu bảng
trưởng đoàn
thượng uý
oai quyền
chủ nhiệm
đoàn trưởng
tổng cục trưởng
chức vị
tổng chỉ huy
quyền cao chức trọng
thống lí
đốc lí
phó
sư trưởng
đốc phủ
Ví dụ
"Lên giọng bề trên"
"Người bề trên"
bề trên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bề trên là
bề trên
.