TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bòn" - Kho Chữ
Bòn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đục khoét
động từ
Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bòn mót
vét
hốt
hốt
bốc
lượm
bốc
bốc
cắp củm
mót
hốt
bắt
nhể
đào bới
lùng
riu
bươi
vục
trẩy
cọng
săn
vốc
khao
bới
cào cấu
lặt
bới
giạm
nhặt
quờ
moi móc
cầm
cào
vợt
cốc mò cò ăn
gặt hái
rúc
quăng quật
lần
chụp giựt
sục
chộp
rờ
thâu tóm
bụm
thủ
tróc
nhặt
bắt nợ
hốt
giựt
bới
bốc bải
khều
gậm
khai
tóm
ăn
khảo
xơ múi
bươi
khai thác
nưng
săn
vớ
gặt
trộm cắp
bòn rút
thâu
khoắng
múc
chộp
sờ sẫm
Ví dụ
"Ốm đau, phải bòn từng đồng để thuốc thang"
động từ
Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bòn rút
bòn mót
đục khoét
bóp nặn
cắp
chôm
bấu véo
chực
ăn không
ăn cắp
bóp chẹt
phỗng
bóp cổ
chằng
ăn chặn
chấm mút
trộm
xiết nợ
lo lót
nhể
ăn trộm
thó
bắt nợ
trộm
thủ
chắt lót
bóp chắt
khoắng
bốc
ôm chân
lòn
mót
trộm cắp
chặt
cắp ca cắp củm
luồn lót
bắt chẹt
xoáy
tống tiền
nhét
băm bổ
đút túi
cưỡng đoạt
ăn cướp
cướp bóc
thì thụt
mua chuộc
thụt két
cướp đoạt
ăn dỗ
cắp củm
ăn hớt
xin đểu
nạt
tắt mắt
nhấm
nuốt
cuỗm
bóp chẹt
nhằn
xơ múi
chiếm đoạt
khẻ
chiếm dụng
xỏ
nặn
lừa
xớt
hút máu hút mủ
cướp
bẹo
bắt khoan bắt nhặt
đẽo
Ví dụ
"Bòn của"
bòn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bòn là
bòn
.