TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bãi triều" - Kho Chữ
Bãi triều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhưbãi chầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bãi
bãi thị
bãi binh
châng hẩng
rãy
tan
díu
bãi nại
giã
hẩng
trí sĩ
giải tán
cách
bài
bãi miễn
phân kỳ
ra quân
bãi nhiệm
phân kì
rã đám
rã đám
thu binh
bãi nhiệm
bãi bỏ
quẳng
giải tán
đuổi
vứt
từ bỏ
thanh trừ
gác bỏ
thanh trừng
thải trừ
xuất ngũ
tách
phế
bạt
bãi trường
sớt
giã đám
bỏ
phăng teo
rời
dẹp
phá bỏ
tiễu trừ
chuồn
giải nhiệm
tiêu tán
vất
cất chức
xếp
thôi
gạnh
huỷ bỏ
tống táng
tếch
rời
bỏ cuộc
huyền chức
quăng
rã
xé
bỏ thây
bố
khai trừ
đang cai
bỏ
trừ
bài trừ
phân li
gạt
trừ
ục
bãi triều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bãi triều là .