TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiêu tán" - Kho Chữ
Tiêu tán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhưtiêu tan
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêu tùng
tan
xua
xua tan
tan
tan tác
tan rã
giải tán
ly tán
tan vỡ
tung
li tán
bốc rời
đổ vỡ
bay biến
thau
sẩy đàn tan nghé
rãy
giải toả
tan
rã đám
rời rã
xé
rã
giải
xua đuổi
rã
tiêu huỷ
đồng thau
tở
tiêu xài
tiêu trừ
tét
tẽ
rã rời
xổ
phá
thanh lí
tống táng
bốc trời
thanh lý
tách
phân tán
veo
bãi
thải
rũ
xả
thải trừ
rã đám
bãi triều
dãn
thiêu huỷ
tiễu trừ
rời
giã
giãn
tiêu thổ
tung hê
xả
tiêu
thải loại
sả
gạnh
biệt tăm biệt tích
phân huỷ
vứt
bỏ xừ
giải tán
vỡ
đổ vỡ
tiễu
giạt
toạc
Ví dụ
"Bao nỗi mệt nhọc đều tiêu tán hết"
tiêu tán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêu tán là .