TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấm" - Kho Chữ
Ấm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng bằng đất nung hoặc kim loại, có vòi, dùng để đựng nước uống hoặc để đun nước, sắc thuốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấm tích
xamôva
xa-mô-va
siêu
nồi
bình tích
bình
cà om
lẩu
xanh
samovar
vấu
ơ
cốc
trã
niêu
hoả thực
đàn
hãm
gốm
sắc
cà ràng
sành
đất nung
nước dùng
trà
bếp
nồi hầm
phích
chõ
đồ
lò đúc
thuốc nước
pha
thuỷ tinh
than cốc
lò luyện kim
nung
kem cốc
xốt
bát đàn
nồi chõ
chảo
chưng
bình thuỷ
đất sét
lập là
mỏ hàn
rượu cần
xi rô
nồi hấp
nồi áp suất
vắt
hoả lò
cô
sứ
thuỷ ngân
nước lèo
sôi kinh nấu sử
lò rèn
bình xịt
đèn cồn
nấu
hấp
cocktail
nấu
nước ăn
cặn
tiềm
lò sưởi
nước xốt
bình nóng lạnh
hấp
chất đốt
Ví dụ
"Sắc thuốc bằng ấm đất"
"Pha ấm trà"
"Đun một ấm nước"
ấm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấm là .