TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điển cố" - Kho Chữ
Điển cố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự việc hay câu chữ trong sách đời trước được dẫn lại một cách súc tích trong thơ văn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điển tích
điển hình hoá
điển lệ
điển
bi kí
tỷ dụ
chứng tích
dật sử
điển hình
tản văn
bi ký
tích
đề từ
truyện
hình tượng
ước lệ
tuỳ bút
văn chương
mưỡu
hồi kí
văn chương
tích truyện
câu chuyện
liệt truyện
vĩ thanh
phúng dụ
lời toà soạn
phàm lệ
thơ liên hoàn
trường đoạn
sử tích
hồi ký
sử thi
vỉa
đề
sử ca
văn học
lời tựa
giai thoại
sá
hình ảnh
truyện vừa
đề pa
văn bia
điệp khúc
ghi tạc
đặc tả
văn thơ
thư tịch
cốt truyện
di bản
tiểu luận
câu cú
bút kí
lời nói đầu
tản văn
cổ lục
cốt
tầm chương trích cú
câu thơ
khuôn thức
ai điếu
bản thảo
văn tế
tự sự
biểu
tựa
hoạ tiết
cổ điển
phiên bản
mô típ
bài vở
văn học thành văn
đề tựa
Ví dụ
"Điển cố văn học"
điển cố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điển cố là .