TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đan chéo" - Kho Chữ
Đan chéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đan chen
chằng chéo
chéo
xen kẽ
cài răng lược
giao cắt
mối
liên thông
vương vít
giáp
giao
chắp nối
ngang dọc
giao lộ
chệch choạc
khớp
khớp
gán ghép
bắc cầu
khớp
nối
thông
nối kết
xích mích
xích mích
ăn thông
cặp díp
cấu xé
chắn
nhầm lẫn
nối đuôi
giao hợp
cặp
gán
nối liền
trực giao
chắn cạ
nói ngang cành bứa
tác hợp
giẫm đạp
va chạm
mâu thuẫn
ăn khớp
giao kết
chữ thập
sánh duyên
đi lại
gắn kết
hiệp đồng
hôn phối
giao diện
điệp trùng
mâu thuẫn
tạp giao
cầu nối
đũng
lang chạ
gắn
móc nối
chặt chẽ
lẫn lộn
đi đôi
va chạm
mâu thuẫn
cưới cheo
đối chọi
sánh đôi
chọi
đụng chạm
khớp
dị đồng
dan díu
hiệp
đẹp duyên
Ví dụ
"Những luồng đạn đan chéo vào nhau bay tới tấp"
đan chéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đan chéo là .