TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng trinh" - Kho Chữ
Đồng trinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trinh
tính từ
(người phụ nữ) đi tu theo Công giáo, giữ trinh tiết thờ Chúa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trinh
trinh
tiết hạnh
tam tòng
chữ tòng
thánh mẫu
đạo kitô
tiết nghĩa
đạo
cương thường
tam bảo
thủ tiết
linh
tam cương
Ví dụ
"Đức Mẹ đồng trinh"
tính từ
từ cổ
(con gái) còn trinh tiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trinh
trinh tiết
thanh tân
tiết liệt
tân
thanh sạch
thuần khiết
thanh khiết
trinh nguyên
vẹn tuyền
thuần khiết
tinh khôi
trong sạch
thuần tuý
tinh khiết
trong trắng
thanh liêm
thuần chất
trong sạch
thuần
thuần chất
tinh
vẹn tròn
làu
thuần chủng
vô trùng
thanh tịnh
độc thân
vô hậu
toàn
chay tịnh
trung thành
gin
sạch
sạch trơn
thuần nhất
sạch bách
vẹn
thuần tuý
tiết tháo
vẹn toàn
trong sáng
thăng bình
sạch sành sanh
cô quả
son rỗi
vẹn
trọn
độc thân
sạch
vô can
Ví dụ
"Gái đồng trinh"
đồng trinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng trinh là
đồng trinh
.