TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đối lưu" - Kho Chữ
Đối lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mậu dịch
động từ
(hiện tượng) truyền nhiệt do sự chuyển dịch vật chất thành dòng trong môi trường lỏng, khí hoặc các chất ở thể tản rời.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nóng chảy
chảy
thuỷ động
lỏng
dòng chảy
tuôn
chảy
hoá lỏng
toát
luồng
gió
sôi
bốc hơi
bay hơi
rót
dịch
hơ
hoá hơi
ròng
dòng
thấm
tươm
thẩm thấu
chảy
là hơi
thắng
mao dẫn
động từ
Mua bán hai chiều, thường theo giá cả đã được thoả thuận từ trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mậu dịch
giao thương
đối thoại
thương lượng
thương thảo
giao dịch
trao đổi
trao đổi
giao lưu
toạ đàm
thuận mua vừa bán
ngoại giao
đối thoại
đàm phán
điều đình
ngã giá
đi đêm
thương vụ
bàn cãi
làm mối
đàm
đàm đạo
đôi hồi
giao tiếp
thoả thuận
cạnh tranh
giảng hoà
tranh chấp
giao du
chuyện trò
tay đôi
tương giao
giao tế
bằng lòng
hiệp thương
nói ngang
thư từ
bình nghị
tranh luận
điều hoà
điều giải
đối xử
đối đãi
xã giao
giao hoà
đấu giao hữu
song biên
giao
giao duyên
thoả thuận khung
trực giao
giao lộ
hội đàm
so bì
liên hệ
ngang ngửa
thoả thuận
giao hợp
tiếp xúc
song phương
tranh chấp
bắt cá hai tay
ăn thông
chọi
giao thiệp
hàn huyên
qui ước
đối ứng
đối chất
đối diện
đối sánh
mối lái
bắt mối
Ví dụ
"Hàng đối lưu"
"Bán đối lưu"
đối lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đối lưu là
đối lưu
.