TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đẹt" - Kho Chữ
Đẹt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Loắt choắt
động từ
Đánh nhẹ bằng mấy quân bài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gõ
đánh
dộp
dỗ
đánh
vỗ
bớp
giọt
dúng
giọt
nhấn
khều
cạc bin
đấm
dần
khảo
chạm
chặc lưỡi
chần
tát
phát
chạt
bấm
nhúi
đánh
nhấp
dụi
dộng
bợp
đánh lộn
đánh đập
tát
đánh
dẫm đạp
đả
xáng
độp
đánh
cú
nện
quật
đập
thọc léc
bấm chí
thụi
đụng
gảy
dọi
khua
chưởng
đấm mồm
thích
vả
đánh đòn
châm
dúi
đấm đá
búng
dậm
chạm bong
đòn
quả đấm
quại
bợp
tắc lưỡi
tán
giậm
đấm đá
miếng
nhấm
gí
đá
nhúi
giẫm
Ví dụ
"Chơi tam cúc, ai thua sẽ bị đẹt mũi"
tính từ
phương ngữ
nhưcòi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loắt choắt
tẹo
con
tý
tí xíu
tìn tịt
bé mọn
con con
tin hin
bé nhỏ
tí hon
bé hoẻn
bé
thấp cổ bé miệng
đọn
lùn tịt
tí tẹo
lách chách
còm nhỏm
ti tỉ
tè
tí
choắt
tiểu
ốm o
tẻo teo
ốm
hin
choèn choèn
le te
xíu
ốm yếu
li ti
con nhỏ
thâm thấp
tí ti
bé dại
be bé
gẫy gọn
cằn cọc
tép
gày gò
còm
mini
đẹn
cỏn con
mi-ni
bé con
ốm nhom
lí nhí
lùn tè
lít nhít
đét
chút chít
còm
lợt
lờ khờ
nhí
bé bỏng
thưỡn thẹo
dăn
xép
tí xíu
dẹp
còm cõi
kém
tum húm
lí tí
còi
ti hí
trẹt
ti tiện
thuôn thả
khẽ khọt
Ví dụ
"Đứa bé đẹt quá"
đẹt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đẹt là
đẹt
.