TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu mấu" - Kho Chữ
Đầu mấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưđầu mặt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu
chóp
chỏm
ngọn
chóp
đinh
ngọn
nóc
đọt
đầu
chũm
đầu
trốc
ông táo
vấu
mũi đất
hom
mấu
sọ dừa
trùm sỏ
mạt kì
nuốm
cùi
đốc
chặp
mũ chào mào
mẹo
ròng
cỗi nguồn
núm
mụt
chấm
gút
móng vuốt
tóc seo gà
mạt kỳ
ban đầu
rau
đinh vít
chơn
danh thắng
mái
thớ
đầu đanh
danh lam thắng cảnh
lỏi
cây
hòn dái
khoai dong
cực từ
mình mẩy
cuội
búp
chưn
bê rê
gành
một tẹo
vẩy
mày
bờm
mũ ni
chơn
đào lộn hột
dăm
trán
phó mát
quí vị
mặt mũi
nón mê
lao lý
từ thực
chân tay
chiềng
mỏ
đầu mấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu mấu là .